Quay lại Trang chủ
Hướng dẫn Giấy phép Hóa chất
Tra cứu loại giấy phép và quy trình xin cấp theo Luật Hóa chất 2026
Nghị định 24, 25, 26/2026
Lưu ý quan trọng
Từ 01/01/2026, tất cả hồ sơ cấp phép phải nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. Không tiếp nhận hồ sơ giấy theo cách truyền thống.
Quy trình xin giấy phép
1
Chuẩn bị hồ sơ
3-5 ngày
2
Nộp hồ sơ trực tuyến
1 ngày
3
Cơ quan thẩm định
15-20 ngày
4
Kiểm tra thực tế (nếu cần)
5-7 ngày
5
Cấp giấy phép
3-5 ngày
Giấy phép Kinh doanh Hóa chất
Áp dụng cho: Mua bán, phân phối hóa chất công nghiệp
Cơ quan cấp:Sở Công Thương tỉnh/TP
Thời hạn:5 năm
Lệ phí:1.000.000 VND
Hồ sơ yêu cầu:
- Giấy CNĐK kinh doanh
- Giấy chứng nhận PCCC
- Kế hoạch ứng phó sự cố (nếu vượt ngưỡng)
- Sơ đồ kho, nhà xưởng
- Danh sách NLĐ có chứng chỉ ATVSLĐ
Căn cứ pháp lý: Điều 17-21 Nghị định 24/2026/NĐ-CP
Giấy phép Tiền chất Công nghiệp
Áp dụng cho: Methanol, Acetone, Toluene... (Phụ lục III)
⚠️ Kiểm soát đặc biệt
Cơ quan cấp:Bộ Công Thương
Thời hạn:3 năm
Lệ phí:2.000.000 VND
Hồ sơ yêu cầu:
- Tất cả yêu cầu của Giấy phép kinh doanh
- Cam kết báo cáo sử dụng HÀNG TUẦN
- Hệ thống camera giám sát 24/7
- Kiểm kê tồn kho hàng ngày
- Báo cáo trực tuyến qua Cổng DVC
Căn cứ pháp lý: Điều 11 Nghị định 24/2026, Điều 8-10 Nghị định 26/2026
Giấy phép Nhập khẩu Hóa chất
Áp dụng cho: Nhập khẩu hóa chất Phụ lục III, IV
Cơ quan cấp:Bộ Công Thương
Thời hạn:Theo lô hàng
Lệ phí:500.000 VND/lần
Hồ sơ yêu cầu:
- Giấy phép kinh doanh hóa chất
- Hợp đồng mua bán
- MSDS của hóa chất
- Kế hoạch sử dụng chi tiết
- Cam kết mục đích sử dụng
Căn cứ pháp lý: Điều 6 Nghị định 26/2026/NĐ-CP